Trường ĐH Bà Rịa-Vũng Tàu xét tuyển đợt 2

Trường ĐH Bà Rịa-Vũng Tàu xét tuyển đợt 2 theo kết quả thi THPT quốc gia và học bạ THPT.

Theo đó, điểm xét tuyển đại học đợt 2 theo kết quả thi THPT quốc gia đối với tất cả các ngành và tổ hợp môn là 15 điểm.

Điểm các môn tương ứng của tổ hợp môn xét tuyển từ 6.0, thuộc 2 học kỳ lớp 12 (Theo học bạ). Thí sinh xét tuyển theo hình thức này đồng thời được xét tuyển theo kết quả thi THPT QG.

Hệ cao đẳng: Thí sinh chỉ cần tốt nghiệp THPT.

Cụ thể:

TTMã ngànhTên ngành/chuyên ngànhTổ hợp mônĐiểm XT
 ĐẠI HỌC(**): chuyên ngành mới  
1D510301

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (6 chuyên ngành)A00, A01, A04, C0115
2D480201Công nghệ thông tin (6 chuyên ngành): An ninh thông tin (**).A00, A01, A03, C0115
3D510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (4 chuyên ngành)A00, A01, A04, C0115
4D510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (3 chuyên ngành): Cơ khí ô tô (**)A00, A01, A04, C0115
5D510401

 

Công nghệ kỹ thuật hoá học (5 chuyên ngành): Kỹ thuật phân tích (**)A00, A06, B00, C0215
6D540101Công nghệ thực phẩm (3 chuyên ngành).A00, B00, B02, B0315
7D340301Kế toán (3 chuyên ngành): Kế toán ngân hàng (**)A00, A04, C01, D0115
8D340101Quản trị kinh doanh (8chuyên ngành).A00, A04, C01, D0115
9D220213Đông phương học (8 chuyên ngành): Đông Nam Á học (**)C00, D01, D12, D1515
10D220201Ngôn ngữ Anh (3 chuyên ngành)A01, D01, D12, D15,15
 CAO ĐẲNG(**): chuyên ngành mới Điểm XT
1C510301

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử:6 chuyên ngành.A00, A01, A04, C01Tốt nghiệp THPT
2C480201Công nghệ thông tin: 6 chuyên ngànhA00, A01, A03, C01Tốt nghiệp THPT
3C510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 4 chuyên ngànhA00, A01, A04, C01,Tốt nghiệp THPT
4C510201

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí: 3 chuyên ngànhA00, A01, A04, C01Tốt nghiệp THPT
5C510401Công nghệ kỹ thuật hoá học: 5 chuyên ngànhA00, A06, B00, C02Tốt nghiệp THPT
6C540101Công nghệ thực phẩm: 3 chuyên ngànhA00, B00, B02, B03,Tốt nghiệp THPT
7C340301Kế toán:3 chuyên ngànhA00, A04, C01, D01Tốt nghiệp THPT
8C340101Quản trị kinh doanh: 8chuyên ngành

 

A00, A04, C01, D01Tốt nghiệp THPT
9C220209Tiếng NhậtA01, D01, D12, D15Tốt nghiệp THPT
10C220210Tiếng Hàn QuốcA01, D01, D12, D15Tốt nghiệp THPT
11C220201

 

Tiếng Anh: 2 chuyên ngànhA01, D01, D12, D15Tốt nghiệp THPT

Theo Chí Dũng/Giaoducthoidai.vn

 
 

Related Stories »

Bacsi.com Trên Facebook